79 Matching Annotations
  1. Aug 2024
    1. once-close

      refers to a relationship or connection that used to be close or intimate but is no longer as close. It implies that there was a time when the people involved had a strong bond, but something has changed over time, leading to a distance or a weakening of that bond

    2. sought

      Vp1: seek: tìm kiếm, đi tìm ( not a physical objects) seek an advice: đi tìm sự giúp đỡ, ý kiến mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, try: seek to make peace... = ask for approval, permission, advice,..

    3. Holocaust

      indicated the killing of the Jew and others in a large number by Nazis before and during WW2 large of destruction (by fire/heat ) or killing a lot of people sự hủy diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp

  2. Mar 2022
    1. いずれも

      Chuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định, có toàn quyền quyết định

    2. 定め

      さだめ::pháp luật; sự chuẩn bị; sự điều chỉnh; cai trị; quyết định; sự chỉ định; sự sắp đặt; thỏa thuận; số mệnh; số phận; nghiệp chướng

    3. 新規制基準

      新規:しんき:sự mới lạ, mới mẻ(n, a) 制:せい: quy định, tiêu chuẩn、hệ thống, quy tắc 基準:きじゅん:tiêu chuẩn, quy chuẩn

    4. 原子力規制委員会

      原子力:げんしりょく:năng lượng hạt nhân, nguyên tử 規制:きせい: quy chế, quy định, định mức, chế độ quy định 委員会:いいんかい:ủy ban 原子力規制委員会:ủy ban điều tiết sử dụng năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.

    5. 原発再稼働

      原発:げんぱつ:nhà máy năng lượng điện hạt nhân, nguyên tử 稼働:かどう:hoạt động, vận hành 再:さい:tiền tố mang nghĩa " tái" 求める:もとめる:đòi hỏi, yêu cầu,kêu gọi 原発再稼働を求める:đưa ra yêu cầu tái vận hành nhà máy điện hạt nhân.