Zionists
người theo chủ nghĩa phục quốc ( do thái)
Zionists
người theo chủ nghĩa phục quốc ( do thái)
Nazis
Đức quốc xã
fascists,
phát xít
assault
cuộc tấn công, tập kích
dignity,
phẩm giá, lòng tự trọng, phẩm cách
leaflet
tờ rơi, tờ truyền đơn/ lá non
resilience
tính co dãn đàn hồi/ hồi phục bình phục, sức bật
retreat
rút lui, rút quân sự ẩn dật, nơi tu đạo, nơi ẩn dật
millennia-long
kéo dài hàng thiên niên kỷ
synagogues
giáo đường do thái
to the status quo ante
hiện trạng ban đầu, hiện trạng trước đó
rally
sự tập hợp lại, đại hội, mít ting lớn sự lấy lại sức, bình phục
fireside
by a fireside: cạnh bên lò sưởi/ fireside scene" cảnh sống gia đình
poses
= tư thế, kiểu ảnh.. = làm màu, giả vờ bắt chước, thái độ màu mè = đưa ra ( yếu sách,...), đề ra luận điểm
retraumatised
shock and upset strongly and for a long time
Refugees
người lánh nạn, tị nạn
once-close
refers to a relationship or connection that used to be close or intimate but is no longer as close. It implies that there was a time when the people involved had a strong bond, but something has changed over time, leading to a distance or a weakening of that bond
intimidation
frightening, threatening sb to persuade them to follow sb intention : hăm dọa, đe dọa,..
vicious
ác ý, xấu xa, sai, thiếu xót, đồi bại vicious practices: lề thói xấu xa
sought
Vp1: seek: tìm kiếm, đi tìm ( not a physical objects) seek an advice: đi tìm sự giúp đỡ, ý kiến mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, try: seek to make peace... = ask for approval, permission, advice,..
therapist
N: nhà trị liệu, bác sĩ chuyên khoa
icily
in unfriendly way that show no emotion; lạnh lùng
prejudice
định kiến thiên kiến, thành kiến
Widespread
adj: lan rộng, phổ biến, khắp nơi
collegiate
Adj: của, thuộc của cao đẳng
detriment
without detriment to: mà không gây hại tới....: to the detriment of : có hại cho, phương hại tới = harm, damage
rabbi
giáo sĩ do thái
solidarity
sự đoàn kết, tính đoàn kết
hostile
unfriendly, not liking sb: không thân thiện, thù địch not agree with= be hostile to: phản đối, không đồng tình adj, n
encampments
lều trại
leaned over
bend/lean over backward: try very hard to do st ( khom lưng, cúi đầu )
distressed
a feeling of strong sadness, pain, worry: đau buồn a urgent situation that someone in danger so need help, in distress
utterly
completely, extremely hoàn toàn
congregants
giáo đoàn
horrors
sự khủng khiếp, ghê rợn; cảnh khủng khiếp, điều khủng khiếp, ghê tởm độc địa
shunned
avoid, ignore and refuse to accept something or someone/ xa lánh
Holocaust
indicated the killing of the Jew and others in a large number by Nazis before and during WW2 large of destruction (by fire/heat ) or killing a lot of people sự hủy diệt hàng loạt; sự tàn sát khủng khiếp
mere
tính từ, emphasize something is not large or important/ how strongly someone feels or how extreme a situation is ( chỉ là )
five-fold
= by five times = has five parts
soaring
rising very quickly, cao vút, bay cao bay xa
archbishop
tổng giám mục
imam
lãnh tụ hồi giáo
anti-Muslim
chống hồi giáo
藤田文武
fujita and fumitake
作業
さぎょう:công việc ( tay chân, thao tác làm việc )
例示し
れいじす:lấy ví dụ minh họa
福井県
fukui
いずれも
Chuyên quyền, độc đoán, tuỳ ý, tự ý, không bị bó buộc, hay thay đổi, thất thường, được tuỳ ý quyết định, có toàn quyền quyết định
高浜原発
takahama
号機
ごうき:1 đơn vị
関西電力美浜原発
かんさいでんりょく:điện lực Kansai 美浜:みはま: nhà máy hạt nhân Mihama
地元
じもと::địa phương, trong vùng
審査
しんさ:sự thẩm tra, sự kiểm tra
具体的に
ぐたいてきに:rõ ràng, cụ thể, rạch ròi
改訂
かいてい:sự đính chính, sự sửa đổi
基本計画
きほんけいかく:basic plan, general plan
クリアし
thông thoáng
整備以外
整備:せいび:sự bảo trì, sự chuẩn bị. 以外:いがい ( dĩ ngoại): ngoài ra, trừ
緊急の特別措置
きんきゅのとくべつそち:biện pháp khẩn cấp đặc biệt 措置:biện pháp
定め
さだめ::pháp luật; sự chuẩn bị; sự điều chỉnh; cai trị; quyết định; sự chỉ định; sự sắp đặt; thỏa thuận; số mệnh; số phận; nghiệp chướng
新規制基準
新規:しんき:sự mới lạ, mới mẻ(n, a) 制:せい: quy định, tiêu chuẩn、hệ thống, quy tắc 基準:きじゅん:tiêu chuẩn, quy chuẩn
踏まえ
踏まえる:ふまえる:dựa trên
教訓
教訓:きょうくん:châm ngôn, bài học, lời giáo huấn
事故
事故:じこ:biến cố, hỏng hóc , sự cố, tai nạn
提言
提言:ていげん:đề nghị, đề xuất đưa ra ý kiến
可能
可能:かのう: có thể, có khả năng
完成する
完成する:かんせいする:hết, hoàn thành
対策設備
対策:たいさく 設備:せつび:thiết bị, trang thiết bị 対策設備:thiết bị đối phó, ứng phó
テロ
khủng bố, chủ nghĩa khủng bố, kẻ khủng bố
原子力規制委員会
原子力:げんしりょく:năng lượng hạt nhân, nguyên tử 規制:きせい: quy chế, quy định, định mức, chế độ quy định 委員会:いいんかい:ủy ban 原子力規制委員会:ủy ban điều tiết sử dụng năng lượng hạt nhân, năng lượng nguyên tử.
原発再稼働
原発:げんぱつ:nhà máy năng lượng điện hạt nhân, nguyên tử 稼働:かどう:hoạt động, vận hành 再:さい:tiền tố mang nghĩa " tái" 求める:もとめる:đòi hỏi, yêu cầu,kêu gọi 原発再稼働を求める:đưa ra yêu cầu tái vận hành nhà máy điện hạt nhân.
内閣の責任
内閣:ないかく:nội các 責任:せきにん:trách nhiệm
提出
提出する:ていしゅつする:る:ていしゅつする:nộp
萩生田光一経済産業相
Koichi Hagiuda- Bộ trưởng bộ kinh tế và công nghiệp 経済産業相: けいざいさんぎょうsじょう
緊急経済対策
緊急:きんきゅう_cấp bách, khẩn cấp, gấp rút 対角:たいさく: biện pháp 経済:けいざい
高騰
こうとう:sự tăng vọt , sự leo thang
価格
かかく=ねだん (値段)
日本維新の会
にっぽんいしんのかい:đảng Duy Tân ở Nhật
侵攻
しんこう:xâm chiếm lãnh thổ