“Đâu” is used as a question word referring to places.
In other words, “Đâu” = “Where”.
Vietnamese English – Trong ảnh này, đâu là bạn? In this picture, where are you? – Bạn sinh ra ở đâu? Where were you born? Literally: You were born where? – Bạn đến từ đâu? Where are you from? Literally: You are from where? – Anh muốn đi đâu? Where do you want to go? Literally: You want to go where? As you can see, “Ở đâu” and “Từ đâu” are two variations of “Đâu“.
They are formed by adding prepositions before “đâu“:
“Ở“ means “in/at“. “Từ” means “From“.
- Asking About Numbers with “MẤY” "Mấy" in Vietnamese
"Mấy" means "how many" and is used to ask about a small quantity or number.
Structure:
Mấy + Noun = How many + Noun
Examples Con mấy tuổi? — How old are you, kid? (Literally: Kid, how many years old are you?) Bạn biết mấy thứ tiếng? — How many languages do you know? Lớp học có mấy sinh viên? — How many students are in the class? Mấy người sẽ tới đây? — How many people will come here? Basic Numbers Vietnamese English Không 0 Một 1 Hai 2 Ba 3 Bốn 4 Năm 5 Sáu 6 Bảy (also spelled Bẩy) 7 Tám 8 Chín 9 Mười 10
BÀI TẬP 3 Điền từ đúng
1/ A: Anh đang sống ? B: Tôi đang sống ở thành phố New York.
2/ A: Bạn tuổi? B: Mình năm nay 21 tuổi.
3/ A: Em học ? B: Em đang học ngành Tiếng Hàn Quốc.
4/ A: Bạn thích những ? B: Mình thích tiếng Anh, tiếng Hàn và tiếng Trung.
5/ A: Bạn nói được ? B: Tôi chỉ nói được hai ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Việt. You got 5 out of 5 points 5/5
Sửa từ để tạo câu hỏi đúng.
(Correct the question words)
1/
-
Bạn đến từ nước đâu?
-
Tôi đến từ Việt Nam.
"Đâu" => nào
2/
-
Bạn đang sống ở gì?
-
Tôi đang ở thành phố New York.
"Gì" => đâu
3/
-
Nhà bạn có nào người?
-
Gia đình tôi có 5 thành viên.
"Nào" => mấy
4/
-
Bạn học ngành bao nhiêu?
-
Tôi học ngành Tiếng Việt.
"Bao nhiêu" => gì
5/
-
Em là sinh viên năm bao nhiêu?
-
Em đang học năm 4.
"Bao nhiêu" => mấy
6/
-
Anh làm công việc đâu?
-
Tôi là giáo viên.
"Đâu" => gì