1 Matching Annotations
  1. Last 7 days
  2. openbooks.lib.msu.edu openbooks.lib.msu.edu
    1. “Đâu” is used as a question word referring to places.

      In other words, “Đâu” = “Where”.

      Vietnamese English – Trong ảnh này, đâu là bạn? In this picture, where are you? – Bạn sinh ra ở đâu? Where were you born? Literally: You were born where? – Bạn đến từ đâu? Where are you from? Literally: You are from where? – Anh muốn đi đâu? Where do you want to go? Literally: You want to go where? As you can see, “Ở đâu” and “Từ đâu” are two variations of “Đâu“.

      They are formed by adding prepositions before “đâu“:

      “Ở“ means “in/at“. “Từ” means “From“.

      1. Asking About Numbers with “MẤY” "Mấy" in Vietnamese

      "Mấy" means "how many" and is used to ask about a small quantity or number.

      Structure:

      Mấy + Noun = How many + Noun

      Examples Con mấy tuổi? — How old are you, kid? (Literally: Kid, how many years old are you?) Bạn biết mấy thứ tiếng? — How many languages do you know? Lớp học có mấy sinh viên? — How many students are in the class? Mấy người sẽ tới đây? — How many people will come here? Basic Numbers Vietnamese English Không 0 Một 1 Hai 2 Ba 3 Bốn 4 Năm 5 Sáu 6 Bảy (also spelled Bẩy) 7 Tám 8 Chín 9 Mười 10

      BÀI TẬP 3 Điền từ đúng

      1/ A: Anh đang sống ? B: Tôi đang sống ở thành phố New York.

      2/ A: Bạn tuổi? B: Mình năm nay 21 tuổi.

      3/ A: Em học ? B: Em đang học ngành Tiếng Hàn Quốc.

      4/ A: Bạn thích những ? B: Mình thích tiếng Anh, tiếng Hàn và tiếng Trung.

      5/ A: Bạn nói được ? B: Tôi chỉ nói được hai ngôn ngữ: Tiếng Anh và Tiếng Việt. You got 5 out of 5 points 5/5

      Sửa từ để tạo câu hỏi đúng.

      (Correct the question words)

      1/

      • Bạn đến từ nước đâu?

      • Tôi đến từ Việt Nam.

      "Đâu" => nào

      2/

      • Bạn đang sống ở gì?

      • Tôi đang ở thành phố New York.

      "Gì" => đâu

      3/

      • Nhà bạn có nào người?

      • Gia đình tôi có 5 thành viên.

      "Nào" => mấy

      4/

      • Bạn học ngành bao nhiêu?

      • Tôi học ngành Tiếng Việt.

      "Bao nhiêu" => gì

      5/

      • Em là sinh viên năm bao nhiêu?

      • Em đang học năm 4.

      "Bao nhiêu" => mấy

      6/

      • Anh làm công việc đâu?

      • Tôi là giáo viên.

      "Đâu" => gì